Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kì, khẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kì, khẩn:

颀 kì, khẩn頎 kì, khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: kì,khẩn

kì, khẩn [kì, khẩn]

U+9880, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頎;
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;

kì, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 颀

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頎)
[qí]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
cao lớn; to con。身体长大的样子。
Từ ghép:
颀长

Chữ gần giống với 颀:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颀

,

Chữ gần giống 颀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀

kì, khẩn [kì, khẩn]

U+980E, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;

kì, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 頎

(Tính) Dài, cao, cao lớn.
◎Như: thân kì kiên khoát
mình cao vai rộng.

(Danh)

§ Thông .
◎Như: kì phủ tức là kì phủ tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.

(Động)
Xót thương, ái ngại.

(Tính)
Khẩn điển bền bỉ, cứng chắc.
kì (gdhn)

Chữ gần giống với 頎:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頎

,

Chữ gần giống 頎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
kì, khẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì, khẩn Tìm thêm nội dung cho: kì, khẩn